герц
giống đựcbất động vật
gerc[ɡʲert͡s]
giọng máy của trình duyệt
герц nghĩa là héc.
Nghĩa của герц
Danh từ
- Héc, hertz.
Biến cách của герц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ге́рц | ге́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | ге́рца | ге́рц |
| Tặng cách кому? чему? | ге́рцу | ге́рцам |
| Đối cách кого? что? | ге́рц | ге́рцы |
| Công cụ cách кем? чем? | ге́рцем | ге́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | ге́рце | ге́рцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
герц nghĩa là gì?
герц (danh từ) nghĩa là héc.
герц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là герц (phiên âm Latinh gerc, IPA [ɡʲert͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.