TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

герц

giống đựcbất động vật
gerc[ɡʲert͡s] giọng máy của trình duyệt

герц nghĩa là héc.

Nghĩa của герц

Danh từ

  1. Héc, hertz.

Biến cách của герц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ге́рцге́рцы
Sinh cách кого? чего?ге́рцаге́рц
Tặng cách кому? чему?ге́рцуге́рцам
Đối cách кого? что?ге́рцге́рцы
Công cụ cách кем? чем?ге́рцемге́рцами
Giới cách о ком? о чём?ге́рцеге́рцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

герц nghĩa là gì?

герц (danh từ) nghĩa là héc.

герц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là герц (phiên âm Latinh gerc, IPA [ɡʲert͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.