Герцегови́на
giống cái
Gercegovína[ɡʲɪrt͡sɨɡɐˈvʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Герцегови́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Герцегови́на nghĩa là héc-xê-gô-vi-na.
Nghĩa của Герцегови́на
Danh từ riêng
- Héc-xê-gô-vi-na.
Biến cách của Герцегови́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Герцегови́на |
| Sinh cách кого? чего? | Герцегови́ны |
| Tặng cách кому? чему? | Герцегови́не |
| Đối cách кого? что? | Герцегови́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | Герцегови́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | Герцегови́не |
Câu hỏi thường gặp
Герцеговина nghĩa là gì?
Герцеговина (danh từ riêng) nghĩa là héc-xê-gô-vi-na.
Герцеговина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Герцегови́на (phiên âm Latinh Gercegovína, IPA [ɡʲɪrt͡sɨɡɐˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.