ги́бель
Dấu sắc trên ги́бель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ги́бель nghĩa là diệt vong, tiêu vong, sụp đổ, suy tàn.
Nghĩa của ги́бель
Danh từ
- уничтожение [sự] diệt vong, tiêu vong, suy vong.
- разрушение [sự] sụp đổ, suy tàn, tan vỡ.
- катастрофа Nạn, tai nạn.
- гибель самолётаnạn (tai nạn) máy bay
- гибель су́днаnạn đắm tàu
- смерть [sự] chết, chết chóc, tử vong.
- за правое дело [sự] hy sinh.
- он обречён на гибельnó phải chết
- гибель наде́ждhy vọng bị tan vỡ
- гибель комаро́вvô số là muỗi
- гибель вся́ких делvô khối việc
Biến cách của ги́бель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́бель | ги́бели |
| Sinh cách кого? чего? | ги́бели | ги́белей |
| Tặng cách кому? чему? | ги́бели | ги́белям |
| Đối cách кого? что? | ги́бель | ги́бели |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́белью | ги́белями |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́бели | ги́белях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ги́бель
Đồng nghĩa
Họ từ của ги́бель
Câu hỏi thường gặp
гибель nghĩa là gì?
гибель (danh từ) nghĩa là diệt vong, tiêu vong, sụp đổ, suy tàn.
гибель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ги́бель (phiên âm Latinh gíbelʹ, IPA [ˈɡʲibʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.