гиаци́нт
giống đựcbất động vật
giacínt[ɡʲɪɐˈt͡sɨnt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гиаци́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гиаци́нт nghĩa là cây phong tín tử.
Nghĩa của гиаци́нт
Danh từ
- Cây phong tín tử (Hyacinthus).
Biến cách của гиаци́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гиаци́нт | гиаци́нты |
| Sinh cách кого? чего? | гиаци́нта | гиаци́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | гиаци́нту | гиаци́нтам |
| Đối cách кого? что? | гиаци́нт | гиаци́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | гиаци́нтом | гиаци́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | гиаци́нте | гиаци́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гиацинт nghĩa là gì?
гиацинт (danh từ) nghĩa là cây phong tín tử.
гиацинт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гиаци́нт (phiên âm Latinh giacínt, IPA [ɡʲɪɐˈt͡sɨnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.