Nguy hại, thảm khốc, khốc hại, ác hại, rất tai hại, rất tác hại.
гибе́лные после́дствияnhững hậu quả rất tai hại
Câu hỏi thường gặp
гибелный nghĩa là gì?
гибелный (tính từ) nghĩa là nguy hại, thảm khốc.
гибелный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гибелный (phiên âm Latinh gibelnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.