ги́бкость
Dấu sắc trên ги́бкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ги́бкость nghĩa là tính mềm dẻo, uốn được.
Nghĩa của ги́бкость
Danh từ
- Tính mềm dẻo, uốn được.
- nghĩa bóng [tính] mềm dẻo, linh hoạt.
Biến cách của ги́бкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́бкость | ги́бкости |
| Sinh cách кого? чего? | ги́бкости | ги́бкостей |
| Tặng cách кому? чему? | ги́бкости | ги́бкостям |
| Đối cách кого? что? | ги́бкость | ги́бкости |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́бкостью | ги́бкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́бкости | ги́бкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гибкость nghĩa là gì?
гибкость (danh từ) nghĩa là tính mềm dẻo, uốn được.
гибкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ги́бкость (phiên âm Latinh gíbkostʹ, IPA [ˈɡʲipkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.