ги́бкий
Dấu sắc trên ги́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ги́бкий nghĩa là mềm, dẻo, uyển chuyển.
Nghĩa của ги́бкий
Tính từ
- Mềm, dẻo, mềm dẻo, uốn được, dễ uốn.
- гибкий хлыстroi mềm (rẻo)
- ги́бкое те́лоthân mềm dẻo
- богатый оттенками Uyển chuyển.
- гибкий го́лосtiếng uyển chuyển
- nghĩa bóng Mềm dẻo, mềm mại, linh hoạt.
- ги́бкая поли́тикаsách lược linh hoạt
Biến cách của ги́бкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ги́бкий | ги́бкое | ги́бкая | ги́бкие |
| Sinh cách | ги́бкого | ги́бкого | ги́бкой | ги́бких |
| Tặng cách | ги́бкому | ги́бкому | ги́бкой | ги́бким |
| Đối cách | ги́бкий / ги́бкого | ги́бкое | ги́бкую | ги́бкие / ги́бких |
| Công cụ cách | ги́бким | ги́бким | ги́бкой | ги́бкими |
| Giới cách | ги́бком | ги́бком | ги́бкой | ги́бких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ги́бкий
| So sánh hơn | (по)ги́бче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ги́бкий
Đồng nghĩa
Họ từ của ги́бкий
Câu hỏi thường gặp
гибкий nghĩa là gì?
гибкий (tính từ) nghĩa là mềm, dẻo, uyển chuyển.
гибкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ги́бкий (phiên âm Latinh gíbkij, IPA [ˈɡʲipkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.