TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ги́бкий

gíbkij[ˈɡʲipkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ги́бкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ги́бкий nghĩa là mềm, dẻo, uyển chuyển.

Nghĩa của ги́бкий

Tính từ

  1. Mềm, dẻo, mềm dẻo, uốn được, dễ uốn.
    • гибкий хлыстroi mềm (rẻo)
    • ги́бкое те́лоthân mềm dẻo
  2. богатый оттенками Uyển chuyển.
    • гибкий го́лосtiếng uyển chuyển
  3. nghĩa bóng Mềm dẻo, mềm mại, linh hoạt.
    • ги́бкая поли́тикаsách lược linh hoạt

Biến cách của ги́бкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchги́бкийги́бкоеги́бкаяги́бкие
Sinh cáchги́бкогоги́бкогоги́бкойги́бких
Tặng cáchги́бкомуги́бкомуги́бкойги́бким
Đối cáchги́бкий / ги́бкогоги́бкоеги́бкуюги́бкие / ги́бких
Công cụ cáchги́бкимги́бкимги́бкойги́бкими
Giới cáchги́бкомги́бкомги́бкойги́бких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ги́бкий

So sánh hơn(по)ги́бче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ги́бкий

Đồng nghĩa

Họ từ của ги́бкий

Câu hỏi thường gặp

гибкий nghĩa là gì?

гибкий (tính từ) nghĩa là mềm, dẻo, uyển chuyển.

гибкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ги́бкий (phiên âm Latinh gíbkij, IPA [ˈɡʲipkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.