гибридиза́ция
Dấu sắc trên гибридиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гибридиза́ция nghĩa là sự lai, lai giống.
Nghĩa của гибридиза́ция
Danh từ
- Sự lai, lai giống, gây giống lai.
Biến cách của гибридиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гибридиза́ция | гибридиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | гибридиза́ции | гибридиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | гибридиза́ции | гибридиза́циям |
| Đối cách кого? что? | гибридиза́цию | гибридиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | гибридиза́цией | гибридиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | гибридиза́ции | гибридиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гибридизация nghĩa là gì?
гибридизация (danh từ) nghĩa là sự lai, lai giống.
гибридизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гибридиза́ция (phiên âm Latinh gibridizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.