гибри́дный
Dấu sắc trên гибри́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гибри́дный nghĩa là tạp chủng, lai.
Nghĩa của гибри́дный
Tính từ
- Tạp chủng, lai.
- гибри́дные семена́hạt giống lai
Biến cách của гибри́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гибри́дный | гибри́дное | гибри́дная | гибри́дные |
| Sinh cách | гибри́дного | гибри́дного | гибри́дной | гибри́дных |
| Tặng cách | гибри́дному | гибри́дному | гибри́дной | гибри́дным |
| Đối cách | гибри́дный / гибри́дного | гибри́дное | гибри́дную | гибри́дные / гибри́дных |
| Công cụ cách | гибри́дным | гибри́дным | гибри́дной | гибри́дными |
| Giới cách | гибри́дном | гибри́дном | гибри́дной | гибри́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гибридный nghĩa là gì?
гибридный (tính từ) nghĩa là tạp chủng, lai.
гибридный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гибри́дный (phiên âm Latinh gibrídnyj, IPA [ɡʲɪˈbrʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.