TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гибри́дный

gibrídnyj[ɡʲɪˈbrʲidnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гибри́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гибри́дный nghĩa là tạp chủng, lai.

Nghĩa của гибри́дный

Tính từ

  1. Tạp chủng, lai.
    • гибри́дные семена́hạt giống lai

Biến cách của гибри́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгибри́дныйгибри́дноегибри́днаягибри́дные
Sinh cáchгибри́дногогибри́дногогибри́днойгибри́дных
Tặng cáchгибри́дномугибри́дномугибри́днойгибри́дным
Đối cáchгибри́дный / гибри́дногогибри́дноегибри́днуюгибри́дные / гибри́дных
Công cụ cáchгибри́днымгибри́днымгибри́днойгибри́дными
Giới cáchгибри́дномгибри́дномгибри́днойгибри́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гибридный nghĩa là gì?

гибридный (tính từ) nghĩa là tạp chủng, lai.

гибридный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гибри́дный (phiên âm Latinh gibrídnyj, IPA [ɡʲɪˈbrʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.