гид
giống đựcđộng vật
gid[ɡʲit]
giọng máy của trình duyệt
гид nghĩa là người hướng dẫn viên.
Nghĩa của гид
Danh từ
- Người hướng dẫn viên.
Biến cách của гид (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́д | ги́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ги́да | ги́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ги́ду | ги́дам |
| Đối cách кого? что? | ги́да | ги́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́дом | ги́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́де | ги́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гид nghĩa là gì?
гид (danh từ) nghĩa là người hướng dẫn viên.
гид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гид (phiên âm Latinh gid, IPA [ɡʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.