TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гид

giống đựcđộng vật
gid[ɡʲit] giọng máy của trình duyệt

гид nghĩa là người hướng dẫn viên.

Nghĩa của гид

Danh từ

  1. Người hướng dẫn viên.

Biến cách của гид (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ги́дги́ды
Sinh cách кого? чего?ги́даги́дов
Tặng cách кому? чему?ги́дуги́дам
Đối cách кого? что?ги́даги́дов
Công cụ cách кем? чем?ги́домги́дами
Giới cách о ком? о чём?ги́деги́дах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

гид nghĩa là gì?

гид (danh từ) nghĩa là người hướng dẫn viên.

гид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гид (phiên âm Latinh gid, IPA [ɡʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.