гидра́влика
Dấu sắc trên гидра́влика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидра́влика nghĩa là thủy lực học.
Nghĩa của гидра́влика
Danh từ
- Thủy lực học.
Biến cách của гидра́влика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидра́влика | гидра́влики |
| Sinh cách кого? чего? | гидра́влики | гидра́влик |
| Tặng cách кому? чему? | гидра́влике | гидра́вликам |
| Đối cách кого? что? | гидра́влику | гидра́влики |
| Công cụ cách кем? чем? | гидра́вликой | гидра́вликами |
| Giới cách о ком? о чём? | гидра́влике | гидра́вликах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидравлика nghĩa là gì?
гидравлика (danh từ) nghĩa là thủy lực học.
гидравлика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидра́влика (phiên âm Latinh gidrávlika, IPA [ɡʲɪˈdravlʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.