гидри́д
giống đựcbất động vật
gidríd[ɡʲɪˈdrʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гидри́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидри́д nghĩa là hyđrua.
Nghĩa của гидри́д
Danh từ
- Hyđrua.
Biến cách của гидри́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидри́д | гидри́ды |
| Sinh cách кого? чего? | гидри́да | гидри́дов |
| Tặng cách кому? чему? | гидри́ду | гидри́дам |
| Đối cách кого? что? | гидри́д | гидри́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | гидри́дом | гидри́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | гидри́де | гидри́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидрид nghĩa là gì?
гидрид (danh từ) nghĩa là hyđrua.
гидрид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидри́д (phiên âm Latinh gidríd, IPA [ɡʲɪˈdrʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.