гидробиоло́гия
Dấu sắc trên гидробиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидробиоло́гия nghĩa là thủy sinh vật học.
Nghĩa của гидробиоло́гия
Danh từ
- Thủy sinh vật học.
Biến cách của гидробиоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидробиоло́гия | гидробиоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | гидробиоло́гии | гидробиоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | гидробиоло́гии | гидробиоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | гидробиоло́гию | гидробиоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | гидробиоло́гией | гидробиоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гидробиоло́гии | гидробиоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидробиология nghĩa là gì?
гидробиология (danh từ) nghĩa là thủy sinh vật học.
гидробиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидробиоло́гия (phiên âm Latinh gidrobiológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.