гидропо́ника
Dấu sắc trên гидропо́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидропо́ника nghĩa là Khoa trồng trọt phi thổ nhưỡng.
Nghĩa của гидропо́ника
Danh từ
- Khoa trồng trọt phi thổ nhưỡng.
Biến cách của гидропо́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидропо́ника | гидропо́ники |
| Sinh cách кого? чего? | гидропо́ники | гидропо́ник |
| Tặng cách кому? чему? | гидропо́нике | гидропо́никам |
| Đối cách кого? что? | гидропо́нику | гидропо́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | гидропо́никой | гидропо́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | гидропо́нике | гидропо́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидропоника nghĩa là gì?
гидропоника (danh từ) nghĩa là Khoa trồng trọt phi thổ nhưỡng.
гидропоника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидропо́ника (phiên âm Latinh gidropónika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.