гидросфе́ра
giống cáibất động vật
gidrosféra
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гидросфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидросфе́ра nghĩa là thủy quyền.
Nghĩa của гидросфе́ра
Danh từ
- Thủy quyền.
Biến cách của гидросфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидросфе́ра |
| Sinh cách кого? чего? | гидросфе́ры |
| Tặng cách кому? чему? | гидросфе́ре |
| Đối cách кого? что? | гидросфе́ру |
| Công cụ cách кем? чем? | гидросфе́рой |
| Giới cách о ком? о чём? | гидросфе́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидросфера nghĩa là gì?
гидросфера (danh từ) nghĩa là thủy quyền.
гидросфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидросфе́ра (phiên âm Latinh gidrosféra); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.