гидроте́хника
Dấu sắc trên гидроте́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидроте́хника nghĩa là kỹ thuật thủy lợi.
Nghĩa của гидроте́хника
Danh từ
- Kỹ thuật thủy lợi.
Biến cách của гидроте́хника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидроте́хника | гидроте́хники |
| Sinh cách кого? чего? | гидроте́хники | гидроте́хник |
| Tặng cách кому? чему? | гидроте́хнике | гидроте́хникам |
| Đối cách кого? что? | гидроте́хнику | гидроте́хники |
| Công cụ cách кем? чем? | гидроте́хникой | гидроте́хниками |
| Giới cách о ком? о чём? | гидроте́хнике | гидроте́хниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидротехника nghĩa là gì?
гидротехника (danh từ) nghĩa là kỹ thuật thủy lợi.
гидротехника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидроте́хника (phiên âm Latinh gidrotéxnika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.