TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гидроэлектроста́нция

giống cáibất động vật
gidroelektrostáncija[ˌɡʲidrəɪˌlʲektrɐˈstant͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гидроэлектроста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гидроэлектроста́нция nghĩa là nhà máy thủy điện, trạm thủy điện.

Nghĩa của гидроэлектроста́нция

Danh từ

  1. Nhà máy thủy điện, trạm thủy điện.

Biến cách của гидроэлектроста́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гидроэлектроста́нциягидроэлектроста́нции
Sinh cách кого? чего?гидроэлектроста́нциигидроэлектроста́нций
Tặng cách кому? чему?гидроэлектроста́нциигидроэлектроста́нциям
Đối cách кого? что?гидроэлектроста́нциюгидроэлектроста́нции
Công cụ cách кем? чем?гидроэлектроста́нциейгидроэлектроста́нциями
Giới cách о ком? о чём?гидроэлектроста́нциигидроэлектроста́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гидроэлектроста́нция

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

гидроэлектростанция nghĩa là gì?

гидроэлектростанция (danh từ) nghĩa là nhà máy thủy điện, trạm thủy điện.

гидроэлектростанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гидроэлектроста́нция (phiên âm Latinh gidroelektrostáncija, IPA [ˌɡʲidrəɪˌlʲektrɐˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.