гидроста́нция
Dấu sắc trên гидроста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидроста́нция nghĩa là nhà máy thủy điện, trạm thủy điện.
Nghĩa của гидроста́нция
Nghĩa lấy theo mục гидроэлектростанция.
Danh từ
- Nhà máy thủy điện, trạm thủy điện.
Biến cách của гидроста́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидроста́нция | гидроста́нции |
| Sinh cách кого? чего? | гидроста́нции | гидроста́нций |
| Tặng cách кому? чему? | гидроста́нции | гидроста́нциям |
| Đối cách кого? что? | гидроста́нцию | гидроста́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | гидроста́нцией | гидроста́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | гидроста́нции | гидроста́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гидроста́нция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гидростанция nghĩa là gì?
гидростанция (danh từ) nghĩa là nhà máy thủy điện, trạm thủy điện.
гидростанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидроста́нция (phiên âm Latinh gidrostáncija, IPA [ɡʲɪdrɐˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.