гильоти́на
giống cáibất động vật
gilʹotína[ɡʲɪlʲjɪˈtʲinə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гильоти́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гильоти́на nghĩa là máy chém.
Nghĩa của гильоти́на
Danh từ
- Máy chém.
Biến cách của гильоти́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гильоти́на | гильоти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гильоти́ны | гильоти́н |
| Tặng cách кому? чему? | гильоти́не | гильоти́нам |
| Đối cách кого? что? | гильоти́ну | гильоти́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гильоти́ной | гильоти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гильоти́не | гильоти́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гильотина nghĩa là gì?
гильотина (danh từ) nghĩa là máy chém.
гильотина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гильоти́на (phiên âm Latinh gilʹotína, IPA [ɡʲɪlʲjɪˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.