TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гимна́стика

giống cáibất động vật
gimnástika[ɡʲɪˈmnasʲtʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гимна́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гимна́стика nghĩa là Thể dục.

Nghĩa của гимна́стика

Danh từ

  1. Thể dục.
    • гимна́стика на снаря́дах, спорти́вная гимна́стикаthể dục dụng cụ
    • занима́ться гимна́стикойtập thể dục

Biến cách của гимна́стика (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гимна́стикагимна́стики
Sinh cách кого? чего?гимна́стикигимна́стик
Tặng cách кому? чему?гимна́стикегимна́стикам
Đối cách кого? что?гимна́стикугимна́стики
Công cụ cách кем? чем?гимна́стикойгимна́стиками
Giới cách о ком? о чём?гимна́стикегимна́стиках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гимна́стика

Câu hỏi thường gặp

гимнастика nghĩa là gì?

гимнастика (danh từ) nghĩa là Thể dục.

гимнастика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гимна́стика (phiên âm Latinh gimnástika, IPA [ɡʲɪˈmnasʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.