гимна́зия
Dấu sắc trên гимна́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гимна́зия nghĩa là Trường trung học cổ điển.
Nghĩa của гимна́зия
Danh từ
- Trường trung học cổ điển.
Biến cách của гимна́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гимна́зия | гимна́зии |
| Sinh cách кого? чего? | гимна́зии | гимна́зий |
| Tặng cách кому? чему? | гимна́зии | гимна́зиям |
| Đối cách кого? что? | гимна́зию | гимна́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | гимна́зией | гимна́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гимна́зии | гимна́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гимназия nghĩa là gì?
гимназия (danh từ) nghĩa là Trường trung học cổ điển.
гимназия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гимна́зия (phiên âm Latinh gimnázija, IPA [ɡʲɪˈmnazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.