гимна́ст
Dấu sắc trên гимна́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гимна́ст nghĩa là nhà thể dục.
Nghĩa của гимна́ст
Danh từ
- Vận động viên thể dục, nhà thể dục.
Biến cách của гимна́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гимна́ст | гимна́сты |
| Sinh cách кого? чего? | гимна́ста | гимна́стов |
| Tặng cách кому? чему? | гимна́сту | гимна́стам |
| Đối cách кого? что? | гимна́ста | гимна́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | гимна́стом | гимна́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | гимна́сте | гимна́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гимнаст nghĩa là gì?
гимнаст (danh từ) nghĩa là nhà thể dục.
гимнаст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гимна́ст (phiên âm Latinh gimnást, IPA [ɡʲɪˈmnast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.