TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гимнасти́ческий

gimnastíčeskij[ɡʲɪmnɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гимнасти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гимнасти́ческий nghĩa là Thuộc về thể dục.

Nghĩa của гимнасти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thể dục.
    • гимнастический залphòng thể dục
    • гимнасти́ческие упражне́нияnhững động tác thể dục

Biến cách của гимнасти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгимнасти́ческийгимнасти́ческоегимнасти́ческаягимнасти́ческие
Sinh cáchгимнасти́ческогогимнасти́ческогогимнасти́ческойгимнасти́ческих
Tặng cáchгимнасти́ческомугимнасти́ческомугимнасти́ческойгимнасти́ческим
Đối cáchгимнасти́ческий / гимнасти́ческогогимнасти́ческоегимнасти́ческуюгимнасти́ческие / гимнасти́ческих
Công cụ cáchгимнасти́ческимгимнасти́ческимгимнасти́ческойгимнасти́ческими
Giới cáchгимнасти́ческомгимнасти́ческомгимнасти́ческойгимнасти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гимнастический nghĩa là gì?

гимнастический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể dục.

гимнастический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гимнасти́ческий (phiên âm Latinh gimnastíčeskij, IPA [ɡʲɪmnɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.