гимнасти́ческий
Dấu sắc trên гимнасти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гимнасти́ческий nghĩa là Thuộc về thể dục.
Nghĩa của гимнасти́ческий
Tính từ
- Thuộc về thể dục.
- гимнастический залphòng thể dục
- гимнасти́ческие упражне́нияnhững động tác thể dục
Biến cách của гимнасти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гимнасти́ческий | гимнасти́ческое | гимнасти́ческая | гимнасти́ческие |
| Sinh cách | гимнасти́ческого | гимнасти́ческого | гимнасти́ческой | гимнасти́ческих |
| Tặng cách | гимнасти́ческому | гимнасти́ческому | гимнасти́ческой | гимнасти́ческим |
| Đối cách | гимнасти́ческий / гимнасти́ческого | гимнасти́ческое | гимнасти́ческую | гимнасти́ческие / гимнасти́ческих |
| Công cụ cách | гимнасти́ческим | гимнасти́ческим | гимнасти́ческой | гимнасти́ческими |
| Giới cách | гимнасти́ческом | гимнасти́ческом | гимнасти́ческой | гимнасти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гимнастический nghĩa là gì?
гимнастический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thể dục.
гимнастический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гимнасти́ческий (phiên âm Latinh gimnastíčeskij, IPA [ɡʲɪmnɐˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.