TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гинекологи́ческий

ginekologíčeskij[ɡʲɪnʲɪkəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гинекологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гинекологи́ческий nghĩa là Thuộc về phụ khoa.

Nghĩa của гинекологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phụ khoa.

Biến cách của гинекологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгинекологи́ческийгинекологи́ческоегинекологи́ческаягинекологи́ческие
Sinh cáchгинекологи́ческогогинекологи́ческогогинекологи́ческойгинекологи́ческих
Tặng cáchгинекологи́ческомугинекологи́ческомугинекологи́ческойгинекологи́ческим
Đối cáchгинекологи́ческий / гинекологи́ческогогинекологи́ческоегинекологи́ческуюгинекологи́ческие / гинекологи́ческих
Công cụ cáchгинекологи́ческимгинекологи́ческимгинекологи́ческойгинекологи́ческими
Giới cáchгинекологи́ческомгинекологи́ческомгинекологи́ческойгинекологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гинекологический nghĩa là gì?

гинекологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về phụ khoa.

гинекологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гинекологи́ческий (phiên âm Latinh ginekologíčeskij, IPA [ɡʲɪnʲɪkəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.