TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипер-

giper-[ˌɡʲipʲɪr] giọng máy của trình duyệt

гипер- nghĩa là siêu, qua.

Nghĩa của гипер-

Tiền tố

  1. Siêu, qua, quá.

Câu hỏi thường gặp

гипер- nghĩa là gì?

гипер- (tiền tố) nghĩa là siêu, qua.

гипер- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипер- (phiên âm Latinh giper-, IPA [ˌɡʲipʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.