гипертони́я
Dấu sắc trên гипертони́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипертони́я nghĩa là tăng huyết áp, tăng trương lực.
Nghĩa của гипертони́я
Danh từ
- [Sự, bệnh] tăng huyết áp, tăng trương lực.
Biến cách của гипертони́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гипертони́я | гипертони́и |
| Sinh cách кого? чего? | гипертони́и | гипертони́й |
| Tặng cách кому? чему? | гипертони́и | гипертони́ям |
| Đối cách кого? что? | гипертони́ю | гипертони́и |
| Công cụ cách кем? чем? | гипертони́ей | гипертони́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | гипертони́и | гипертони́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гипертония nghĩa là gì?
гипертония (danh từ) nghĩa là tăng huyết áp, tăng trương lực.
гипертония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипертони́я (phiên âm Latinh gipertoníja, IPA [ɡʲɪpʲɪrtɐˈnʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.