гипертрофи́рованный
gipertrofírovannyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гипертрофи́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипертрофи́рованный nghĩa là phì đại, trương to.
Nghĩa của гипертрофи́рованный
Tính từ
- Phì đại, trương to, quá to.
Câu hỏi thường gặp
гипертрофированный nghĩa là gì?
гипертрофированный (tính từ) nghĩa là phì đại, trương to.
гипертрофированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипертрофи́рованный (phiên âm Latinh gipertrofírovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.