TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипнопедия

giống cái
gipnopedija giọng máy của trình duyệt

гипнопедия nghĩa là Sự dạy học khi ngủ.

Nghĩa của гипнопедия

Danh từ

  1. Sự dạy học khi ngủ.

Câu hỏi thường gặp

гипнопедия nghĩa là gì?

гипнопедия (danh từ) nghĩa là Sự dạy học khi ngủ.

гипнопедия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипнопедия (phiên âm Latinh gipnopedija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.