TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипноти́ческий

gipnotíčeskij[ɡʲɪpnɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гипноти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гипноти́ческий nghĩa là Thuộc về thôi miên.

Nghĩa của гипноти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thôi miên.
    • гипноти́ческое состоя́ниеtrạng thái thôi miên

Biến cách của гипноти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгипноти́ческийгипноти́ческоегипноти́ческаягипноти́ческие
Sinh cáchгипноти́ческогогипноти́ческогогипноти́ческойгипноти́ческих
Tặng cáchгипноти́ческомугипноти́ческомугипноти́ческойгипноти́ческим
Đối cáchгипноти́ческий / гипноти́ческогогипноти́ческоегипноти́ческуюгипноти́ческие / гипноти́ческих
Công cụ cáchгипноти́ческимгипноти́ческимгипноти́ческойгипноти́ческими
Giới cáchгипноти́ческомгипноти́ческомгипноти́ческойгипноти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của гипноти́ческий

Câu hỏi thường gặp

гипнотический nghĩa là gì?

гипнотический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thôi miên.

гипнотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипноти́ческий (phiên âm Latinh gipnotíčeskij, IPA [ɡʲɪpnɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.