гипноти́ческий
Dấu sắc trên гипноти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипноти́ческий nghĩa là Thuộc về thôi miên.
Nghĩa của гипноти́ческий
Tính từ
- Thuộc về thôi miên.
- гипноти́ческое состоя́ниеtrạng thái thôi miên
Biến cách của гипноти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гипноти́ческий | гипноти́ческое | гипноти́ческая | гипноти́ческие |
| Sinh cách | гипноти́ческого | гипноти́ческого | гипноти́ческой | гипноти́ческих |
| Tặng cách | гипноти́ческому | гипноти́ческому | гипноти́ческой | гипноти́ческим |
| Đối cách | гипноти́ческий / гипноти́ческого | гипноти́ческое | гипноти́ческую | гипноти́ческие / гипноти́ческих |
| Công cụ cách | гипноти́ческим | гипноти́ческим | гипноти́ческой | гипноти́ческими |
| Giới cách | гипноти́ческом | гипноти́ческом | гипноти́ческой | гипноти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của гипноти́ческий
Câu hỏi thường gặp
гипнотический nghĩa là gì?
гипнотический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thôi miên.
гипнотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипноти́ческий (phiên âm Latinh gipnotíčeskij, IPA [ɡʲɪpnɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.