гипноти́зм
Dấu sắc trên гипноти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипноти́зм nghĩa là thuật thôi miên.
Nghĩa của гипноти́зм
Danh từ
- Thuật thôi miên.
Biến cách của гипноти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гипноти́зм | гипноти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | гипноти́зма | гипноти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | гипноти́зму | гипноти́змам |
| Đối cách кого? что? | гипноти́зм | гипноти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | гипноти́змом | гипноти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | гипноти́зме | гипноти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гипнотизм nghĩa là gì?
гипнотизм (danh từ) nghĩa là thuật thôi miên.
гипнотизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипноти́зм (phiên âm Latinh gipnotízm, IPA [ɡʲɪpnɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.