гипнотизёр
giống đựcđộng vật
gipnotizjór[ɡʲɪpnətʲɪˈzʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
гипнотизёр nghĩa là người thôi miên.
Nghĩa của гипнотизёр
Danh từ
- Người (nhà) thôi miên.
Biến cách của гипнотизёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гипнотизёр | гипнотизёры |
| Sinh cách кого? чего? | гипнотизёра | гипнотизёров |
| Tặng cách кому? чему? | гипнотизёру | гипнотизёрам |
| Đối cách кого? что? | гипнотизёра | гипнотизёров |
| Công cụ cách кем? чем? | гипнотизёром | гипнотизёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | гипнотизёре | гипнотизёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гипнотизёр nghĩa là gì?
гипнотизёр (danh từ) nghĩa là người thôi miên.
гипнотизёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипнотизёр (phiên âm Latinh gipnotizjór, IPA [ɡʲɪpnətʲɪˈzʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.