TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипопотам

giống đực
gipopotam giọng máy của trình duyệt

гипопотам nghĩa là con hà mã.

Nghĩa của гипопотам

Danh từ

  1. Con hà mã (Hippopotamus).

Câu hỏi thường gặp

гипопотам nghĩa là gì?

гипопотам (danh từ) nghĩa là con hà mã.

гипопотам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипопотам (phiên âm Latinh gipopotam); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.