гипо́теза
Dấu sắc trên гипо́теза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипо́теза nghĩa là giả thuyết, giả thiết.
Nghĩa của гипо́теза
Danh từ
- Giả thuyết, giả thiết, giả định.
- стро́ить гипо́тезыđặt giả thuyết (giả thiết, giả định)
- рабо́чая гипо́тезаgiả thiết công tác
Biến cách của гипо́теза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гипо́теза | гипо́тезы |
| Sinh cách кого? чего? | гипо́тезы | гипо́тез |
| Tặng cách кому? чему? | гипо́тезе | гипо́тезам |
| Đối cách кого? что? | гипо́тезу | гипо́тезы |
| Công cụ cách кем? чем? | гипо́тезой | гипо́тезами |
| Giới cách о ком? о чём? | гипо́тезе | гипо́тезах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với гипо́теза
- Интересная гипотеза. Đó là một giả thuyết thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4047001
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
гипотеза nghĩa là gì?
гипотеза (danh từ) nghĩa là giả thuyết, giả thiết.
гипотеза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипо́теза (phiên âm Latinh gipóteza, IPA [ɡʲɪˈpotʲɪzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.