TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипо́теза

giống cáibất động vật
gipóteza[ɡʲɪˈpotʲɪzə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гипо́теза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гипо́теза nghĩa là giả thuyết, giả thiết.

Nghĩa của гипо́теза

Danh từ

  1. Giả thuyết, giả thiết, giả định.
    • стро́ить гипо́тезыđặt giả thuyết (giả thiết, giả định)
    • рабо́чая гипо́тезаgiả thiết công tác

Biến cách của гипо́теза (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гипо́тезагипо́тезы
Sinh cách кого? чего?гипо́тезыгипо́тез
Tặng cách кому? чему?гипо́тезегипо́тезам
Đối cách кого? что?гипо́тезугипо́тезы
Công cụ cách кем? чем?гипо́тезойгипо́тезами
Giới cách о ком? о чём?гипо́тезегипо́тезах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với гипо́теза

  • Интересная гипотеза. Đó là một giả thuyết thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4047001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

гипотеза nghĩa là gì?

гипотеза (danh từ) nghĩa là giả thuyết, giả thiết.

гипотеза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипо́теза (phiên âm Latinh gipóteza, IPA [ɡʲɪˈpotʲɪzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.