гипс
giống đựcbất động vật
gips[ɡʲips]
giọng máy của trình duyệt
гипс nghĩa là thạch cao, tượng thạch cao, đồ thạch cao.
Nghĩa của гипс
Danh từ
- khoáng vật Thạch cao.
- скульптура Tượng thạch cao, đồ thạch cao.
- y học Bột bó, thạch cao.
- наложи́ть гипс на что́-л.bó bột, bó thạch cao
Biến cách của гипс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ги́пс | ги́псы |
| Sinh cách кого? чего? | ги́пса | ги́псов |
| Tặng cách кому? чему? | ги́псу | ги́псам |
| Đối cách кого? что? | ги́пс | ги́псы |
| Công cụ cách кем? чем? | ги́псом | ги́псами |
| Giới cách о ком? о чём? | ги́псе | ги́псах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гипс
Câu hỏi thường gặp
гипс nghĩa là gì?
гипс (danh từ) nghĩa là thạch cao, tượng thạch cao, đồ thạch cao.
гипс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипс (phiên âm Latinh gips, IPA [ɡʲips]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.