TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипс

giống đựcbất động vật
gips[ɡʲips] giọng máy của trình duyệt

гипс nghĩa là thạch cao, tượng thạch cao, đồ thạch cao.

Nghĩa của гипс

Danh từ

  1. khoáng vật Thạch cao.
  2. скульптура Tượng thạch cao, đồ thạch cao.
  3. y học Bột bó, thạch cao.
    • наложи́ть гипс на что́-л.bó bột, bó thạch cao

Biến cách của гипс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ги́псги́псы
Sinh cách кого? чего?ги́псаги́псов
Tặng cách кому? чему?ги́псуги́псам
Đối cách кого? что?ги́псги́псы
Công cụ cách кем? чем?ги́псомги́псами
Giới cách о ком? о чём?ги́псеги́псах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гипс

Câu hỏi thường gặp

гипс nghĩa là gì?

гипс (danh từ) nghĩa là thạch cao, tượng thạch cao, đồ thạch cao.

гипс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипс (phiên âm Latinh gips, IPA [ɡʲips]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.