гипотети́чный
Dấu sắc trên гипотети́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипотети́чный nghĩa là giả thiết, giả định.
Nghĩa của гипотети́чный
Nghĩa lấy theo mục гипотетический.
Tính từ
- Có tính chất giả thuyết, giả thiết, giả định.
Biến cách của гипотети́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гипотети́чный | гипотети́чное | гипотети́чная | гипотети́чные |
| Sinh cách | гипотети́чного | гипотети́чного | гипотети́чной | гипотети́чных |
| Tặng cách | гипотети́чному | гипотети́чному | гипотети́чной | гипотети́чным |
| Đối cách | гипотети́чный | гипотети́чное | гипотети́чную | гипотети́чные |
| Công cụ cách | гипотети́чным | гипотети́чным | гипотети́чной | гипотети́чными |
| Giới cách | гипотети́чном | гипотети́чном | гипотети́чной | гипотети́чных |
| Dạng ngắn | гипотети́чен | гипотети́чно | гипотети́чна | гипотети́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гипотетичный nghĩa là gì?
гипотетичный (tính từ) nghĩa là giả thiết, giả định.
гипотетичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипотети́чный (phiên âm Latinh gipotetíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.