TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гипотети́чный

gipotetíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гипотети́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гипотети́чный nghĩa là giả thiết, giả định.

Nghĩa của гипотети́чный

Nghĩa lấy theo mục гипотетический.

Tính từ

  1. Có tính chất giả thuyết, giả thiết, giả định.

Biến cách của гипотети́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгипотети́чныйгипотети́чноегипотети́чнаягипотети́чные
Sinh cáchгипотети́чногогипотети́чногогипотети́чнойгипотети́чных
Tặng cáchгипотети́чномугипотети́чномугипотети́чнойгипотети́чным
Đối cáchгипотети́чныйгипотети́чноегипотети́чнуюгипотети́чные
Công cụ cáchгипотети́чнымгипотети́чнымгипотети́чнойгипотети́чными
Giới cáchгипотети́чномгипотети́чномгипотети́чнойгипотети́чных
Dạng ngắnгипотети́ченгипотети́чногипотети́чнагипотети́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гипотетичный nghĩa là gì?

гипотетичный (tính từ) nghĩa là giả thiết, giả định.

гипотетичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гипотети́чный (phiên âm Latinh gipotetíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.