гипотони́я
Dấu sắc trên гипотони́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гипотони́я nghĩa là giảm huyết áp, giảm trương lực.
Nghĩa của гипотони́я
Danh từ
- [Sự, bệnh] giảm huyết áp, giảm trương lực, nhược trương.
Biến cách của гипотони́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гипотони́я | гипотони́и |
| Sinh cách кого? чего? | гипотони́и | гипотони́й |
| Tặng cách кому? чему? | гипотони́и | гипотони́ям |
| Đối cách кого? что? | гипотони́ю | гипотони́и |
| Công cụ cách кем? чем? | гипотони́ей | гипотони́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | гипотони́и | гипотони́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гипотония nghĩa là gì?
гипотония (danh từ) nghĩa là giảm huyết áp, giảm trương lực.
гипотония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гипотони́я (phiên âm Latinh gipotoníja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.