TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ги́псовый

gípsovyj[ˈɡʲipsəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ги́псовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ги́псовый nghĩa là thạch cao.

Nghĩa của ги́псовый

Tính từ

  1. khoáng vật [thuộc về] thạch cao.
  2. из гипса [bằng] thạch cao.
    • ги́псовая повя́зкаbăng quấn thạch cao, băng bột

Biến cách của ги́псовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchги́псовыйги́псовоеги́псоваяги́псовые
Sinh cáchги́псовогоги́псовогоги́псовойги́псовых
Tặng cáchги́псовомуги́псовомуги́псовойги́псовым
Đối cáchги́псовый / ги́псовогоги́псовоеги́псовуюги́псовые / ги́псовых
Công cụ cáchги́псовымги́псовымги́псовойги́псовыми
Giới cáchги́псовомги́псовомги́псовойги́псовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ги́псовый

Câu hỏi thường gặp

гипсовый nghĩa là gì?

гипсовый (tính từ) nghĩa là thạch cao.

гипсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ги́псовый (phiên âm Latinh gípsovyj, IPA [ˈɡʲipsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.