ги́псовый
Dấu sắc trên ги́псовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ги́псовый nghĩa là thạch cao.
Nghĩa của ги́псовый
Tính từ
- khoáng vật [thuộc về] thạch cao.
- из гипса [bằng] thạch cao.
- ги́псовая повя́зкаbăng quấn thạch cao, băng bột
Biến cách của ги́псовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ги́псовый | ги́псовое | ги́псовая | ги́псовые |
| Sinh cách | ги́псового | ги́псового | ги́псовой | ги́псовых |
| Tặng cách | ги́псовому | ги́псовому | ги́псовой | ги́псовым |
| Đối cách | ги́псовый / ги́псового | ги́псовое | ги́псовую | ги́псовые / ги́псовых |
| Công cụ cách | ги́псовым | ги́псовым | ги́псовой | ги́псовыми |
| Giới cách | ги́псовом | ги́псовом | ги́псовой | ги́псовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ги́псовый
Câu hỏi thường gặp
гипсовый nghĩa là gì?
гипсовый (tính từ) nghĩa là thạch cao.
гипсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ги́псовый (phiên âm Latinh gípsovyj, IPA [ˈɡʲipsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.