гирля́нда
Dấu sắc trên гирля́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гирля́нда nghĩa là tràng hoa, dây hoa.
Nghĩa của гирля́нда
Danh từ
- Tràng hoa, dây hoa, dây xúc xích.
- украша́ть гирля́ндмиtrang hoàng bằng tràng hoa
Biến cách của гирля́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гирля́нда | гирля́нды |
| Sinh cách кого? чего? | гирля́нды | гирля́нд |
| Tặng cách кому? чему? | гирля́нде | гирля́ндам |
| Đối cách кого? что? | гирля́нду | гирля́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | гирля́ндой | гирля́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | гирля́нде | гирля́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гирлянда nghĩa là gì?
гирлянда (danh từ) nghĩa là tràng hoa, dây hoa.
гирлянда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гирля́нда (phiên âm Latinh girljánda, IPA [ɡʲɪrˈlʲandə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.