Гири́н
Girín[ɡʲɪˈrʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Гири́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Гири́н nghĩa là cát lâm.
Nghĩa của Гири́н
Danh từ riêng
- Cát lâm.
Biến cách của Гири́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Гири́н |
| Sinh cách кого? чего? | Гири́на |
| Tặng cách кому? чему? | Гири́ну |
| Đối cách кого? что? | Гири́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Гири́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Гири́не |
Câu hỏi thường gặp
Гирин nghĩa là gì?
Гирин (danh từ riêng) nghĩa là cát lâm.
Гирин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Гири́н (phiên âm Latinh Girín, IPA [ɡʲɪˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.