гистогра́мма
Dấu sắc trên гистогра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гистогра́мма nghĩa là biểu đồ cột.
Nghĩa của гистогра́мма
Danh từ
- Biểu đồ cột.
Biến cách của гистогра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гистогра́мма | гистогра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | гистогра́ммы | гистогра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | гистогра́мме | гистогра́ммам |
| Đối cách кого? что? | гистогра́мму | гистогра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | гистогра́ммой | гистогра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | гистогра́мме | гистогра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гистограмма nghĩa là gì?
гистограмма (danh từ) nghĩa là biểu đồ cột.
гистограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гистогра́мма (phiên âm Latinh gistográmma, IPA [ɡʲɪstɐˈɡram(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.