гистоло́гия
Dấu sắc trên гистоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гистоло́гия nghĩa là mô học, tổ chức học.
Nghĩa của гистоло́гия
Danh từ
- Mô học, tổ chức học.
Biến cách của гистоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гистоло́гия | гистоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | гистоло́гии | гистоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | гистоло́гии | гистоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | гистоло́гию | гистоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | гистоло́гией | гистоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гистоло́гии | гистоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гистология nghĩa là gì?
гистология (danh từ) nghĩa là mô học, tổ chức học.
гистология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гистоло́гия (phiên âm Latinh gistológija, IPA [ɡʲɪstɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.