главвра́ч
Dấu sắc trên главвра́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
главвра́ч nghĩa là bác sĩ trưởng.
Nghĩa của главвра́ч
Danh từ
- гла́вный врач Bác sĩ trưởng.
Biến cách của главвра́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | главвра́ч | главврачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | главврача́ | главвраче́й |
| Tặng cách кому? чему? | главврачу́ | главврача́м |
| Đối cách кого? что? | главврача́ | главвраче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | главврачо́м | главврача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | главвраче́ | главврача́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
главврач nghĩa là gì?
главврач (danh từ) nghĩa là bác sĩ trưởng.
главврач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là главвра́ч (phiên âm Latinh glavvráč, IPA [ɡɫɐˈvrat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.