TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

главк

giống đựcbất động vật
glavk[ɡɫafk] giọng máy của trình duyệt

главк nghĩa là cục.

Nghĩa của главк

Danh từ

  1. гла́вное управле́ние [tổng] cục.

Biến cách của главк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гла́вкгла́вки
Sinh cách кого? чего?гла́вкагла́вков
Tặng cách кому? чему?гла́вкугла́вкам
Đối cách кого? что?гла́вкгла́вки
Công cụ cách кем? чем?гла́вкомгла́вками
Giới cách о ком? о чём?гла́вкегла́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

главк nghĩa là gì?

главк (danh từ) nghĩa là cục.

главк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là главк (phiên âm Latinh glavk, IPA [ɡɫafk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.