главк
giống đựcbất động vật
glavk[ɡɫafk]
giọng máy của trình duyệt
главк nghĩa là cục.
Nghĩa của главк
Danh từ
- гла́вное управле́ние [tổng] cục.
Biến cách của главк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гла́вк | гла́вки |
| Sinh cách кого? чего? | гла́вка | гла́вков |
| Tặng cách кому? чему? | гла́вку | гла́вкам |
| Đối cách кого? что? | гла́вк | гла́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | гла́вком | гла́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | гла́вке | гла́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
главк nghĩa là gì?
главк (danh từ) nghĩa là cục.
главк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là главк (phiên âm Latinh glavk, IPA [ɡɫafk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.