глаго́льный
Dấu sắc trên глаго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глаго́льный nghĩa là Của động từ.
Nghĩa của глаго́льный
Tính từ
- Của động từ.
Biến cách của глаго́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глаго́льный | глаго́льное | глаго́льная | глаго́льные |
| Sinh cách | глаго́льного | глаго́льного | глаго́льной | глаго́льных |
| Tặng cách | глаго́льному | глаго́льному | глаго́льной | глаго́льным |
| Đối cách | глаго́льный / глаго́льного | глаго́льное | глаго́льную | глаго́льные / глаго́льных |
| Công cụ cách | глаго́льным | глаго́льным | глаго́льной | глаго́льными |
| Giới cách | глаго́льном | глаго́льном | глаго́льной | глаго́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
глагольный nghĩa là gì?
глагольный (tính từ) nghĩa là Của động từ.
глагольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глаго́льный (phiên âm Latinh glagólʹnyj, IPA [ɡɫɐˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.