глаго́л
Dấu sắc trên глаго́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глаго́л nghĩa là động từ.
Nghĩa của глаго́л
Danh từ
- Động từ.
Biến cách của глаго́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | глаго́л | глаго́лы |
| Sinh cách кого? чего? | глаго́ла | глаго́лов |
| Tặng cách кому? чему? | глаго́лу | глаго́лам |
| Đối cách кого? что? | глаго́л | глаго́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | глаго́лом | глаго́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | глаго́ле | глаго́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của глаго́л
Câu ví dụ với глаго́л
- Этот глагол обычно употребляется только в третьем лице. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468805
- Этот глагол обычно используется только в третьем лице. Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6363656
- Я не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246308
- Не люблю учить неправильные глаголы. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
глагол nghĩa là gì?
глагол (danh từ) nghĩa là động từ.
глагол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глаго́л (phiên âm Latinh glagól, IPA [ɡɫɐˈɡoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.