глади́льный
Dấu sắc trên глади́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глади́льный nghĩa là để là.
Nghĩa của глади́льный
Tính từ
- Để là.
- глади́льная доска́ván là
Biến cách của глади́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | глади́льный | глади́льное | глади́льная | глади́льные |
| Sinh cách | глади́льного | глади́льного | глади́льной | глади́льных |
| Tặng cách | глади́льному | глади́льному | глади́льной | глади́льным |
| Đối cách | глади́льный / глади́льного | глади́льное | глади́льную | глади́льные / глади́льных |
| Công cụ cách | глади́льным | глади́льным | глади́льной | глади́льными |
| Giới cách | глади́льном | глади́льном | глади́льной | глади́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гладильный nghĩa là gì?
гладильный (tính từ) nghĩa là để là.
гладильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глади́льный (phiên âm Latinh gladílʹnyj, IPA [ɡɫɐˈdʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.