гладиа́тор
Dấu sắc trên гладиа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гладиа́тор nghĩa là võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
Nghĩa của гладиа́тор
Danh từ
- Võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
Biến cách của гладиа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гладиа́тор | гладиа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | гладиа́тора | гладиа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | гладиа́тору | гладиа́торам |
| Đối cách кого? что? | гладиа́тора | гладиа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | гладиа́тором | гладиа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | гладиа́торе | гладиа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гладиатор nghĩa là gì?
гладиатор (danh từ) nghĩa là võ sĩ giác đấu, đấu sĩ la mã.
гладиатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гладиа́тор (phiên âm Latinh gladiátor, IPA [ɡɫədʲɪˈatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.