TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гладкоство́льный

gladkostvólʹnyj[ɡɫətkɐstˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гладкоство́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гладкоство́льный nghĩa là nòng trơn.

Nghĩa của гладкоство́льный

Tính từ

  1. Nòng trơn.

Biến cách của гладкоство́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгладкоство́льныйгладкоство́льноегладкоство́льнаягладкоство́льные
Sinh cáchгладкоство́льногогладкоство́льногогладкоство́льнойгладкоство́льных
Tặng cáchгладкоство́льномугладкоство́льномугладкоство́льнойгладкоство́льным
Đối cáchгладкоство́льный / гладкоство́льногогладкоство́льноегладкоство́льнуюгладкоство́льные / гладкоство́льных
Công cụ cáchгладкоство́льнымгладкоство́льнымгладкоство́льнойгладкоство́льными
Giới cáchгладкоство́льномгладкоство́льномгладкоство́льнойгладкоство́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гладкоствольный nghĩa là gì?

гладкоствольный (tính từ) nghĩa là nòng trơn.

гладкоствольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гладкоство́льный (phiên âm Latinh gladkostvólʹnyj, IPA [ɡɫətkɐstˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.