глаз
глаз nghĩa là mắt.
Nghĩa của глаз
Danh từ
- Mắt.
Biến cách của глаз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гла́з | глаза́ |
| Sinh cách кого? чего? | гла́за | гла́з |
| Tặng cách кому? чему? | гла́зу | глаза́м |
| Đối cách кого? что? | гла́з | глаза́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гла́зом | глаза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гла́зе | глаза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глаз
Đồng nghĩa
Họ từ của глаз
Câu ví dụ với глаз
- С глаз долой — из сердца вон. Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381374
- Мне песок в глаз попал. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052458
- Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050
- На улице хоть глаз выколи. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13083706
- Не читайте при тусклом свете - это вредно для ваших глаз. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540601
- Мне в глаз попала мушка, и я не могу её убрать. Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482501
- У тебя темные круги под глазами. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567745
- Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
глаз nghĩa là gì?
глаз (danh từ) nghĩa là mắt.
глаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глаз (phiên âm Latinh glaz, IPA [ɡɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.