TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

глаз

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
glaz[ɡɫas] giọng máy của trình duyệt

глаз nghĩa là mắt.

Nghĩa của глаз

Danh từ

  1. Mắt.

Biến cách của глаз (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гла́зглаза́
Sinh cách кого? чего?гла́загла́з
Tặng cách кому? чему?гла́зуглаза́м
Đối cách кого? что?гла́зглаза́
Công cụ cách кем? чем?гла́зомглаза́ми
Giới cách о ком? о чём?гла́зеглаза́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với глаз

Đồng nghĩa

Họ từ của глаз

Câu ví dụ với глаз

  • С глаз долой — из сердца вон. Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381374
  • Мне песок в глаз попал. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2052458
  • Мне песчинка в глаз попала. Có ít cát trong mắt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367050
  • На улице хоть глаз выколи. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13083706
  • Не читайте при тусклом свете - это вредно для ваших глаз. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540601
  • Мне в глаз попала мушка, и я не могу её убрать. Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482501
  • У тебя темные круги под глазами. Bạn có quầng thâm dưới mắt đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #567745
  • Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

глаз nghĩa là gì?

глаз (danh từ) nghĩa là mắt.

глаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là глаз (phiên âm Latinh glaz, IPA [ɡɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.