глазе́ть
Dấu sắc trên глазе́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
глазе́ть nghĩa là tò mò nhìn, nhìn lơ láo.
Nghĩa của глазе́ть
Động từ
- Tò mò nhìn, nhìn lơ láo, tò mò ngó.
Chia động từ глазе́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | глазе́ю |
| ты | глазе́ешь |
| он / она́ / оно́ | глазе́ет |
| мы | глазе́ем |
| вы | глазе́ете |
| они́ | глазе́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + глазеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | глазе́л |
| Giống cái (она́) | глазе́ла |
| Giống trung (оно́) | глазе́ло |
| Số nhiều (они́) | глазе́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | глазе́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | глазе́йте |
Câu hỏi thường gặp
глазеть nghĩa là gì?
глазеть (động từ) nghĩa là tò mò nhìn, nhìn lơ láo.
глазеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là глазе́ть (phiên âm Latinh glazétʹ, IPA [ɡɫɐˈzʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.